成为
chéng wéi 2–2
trở nên; quản lý để trở thành
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán成 · 为
- 2âm tiếtchéng wéi
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 267
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他想成为科学家。
Anh ấy muốn trở thành một nhà khoa học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
英语成为了一门国际语言。
Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ quốc tế.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 成为. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 因为yīn wèiHSK 2
bởi vì; vì
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 完成wán chéngHSK 2
hoàn thành
- 以为yǐ wéiHSK 2
nghĩ
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 变成biàn chéngHSK 2
biến thành; trở nên
- 成绩chéng jìHSK 2
điểm; thành tích
- 组成zǔ chéngHSK 2
hình thành; bao gồm