Chuyển đến nội dung

成员

chéng yuán 2–2

thành viên

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán成 · 员
  • 2âm tiếtchéng yuán
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.425

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 成chéng7 nétHSK 2
  • 员yuán7 nétHSK 2phồn thể 員

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他的所有家庭成员都很高。

    Tất cả các thành viên trong gia đình anh đều cao.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 仅三分之一的成员出席了会议。

    Chỉ có một phần ba số thành viên tham dự cuộc họp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 成员. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi