指出
zhǐ chū 3–1
trình diễn; chỉ tay
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán指 · 出
- 2âm tiếtzhǐ chū
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.661
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
老师指出了你的错误。
Thầy đã chỉ ra lỗi sai của bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他指出了遵守法律的重要性。
Ông lưu ý tầm quan trọng của việc tuân thủ pháp luật.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 指出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch