教学
jiào xué 4–2
giảng dạy; dạy học
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán教 · 学
- 2âm tiếtjiào xué
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.466
Từ loại: vn,n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
教学相长。
Dạy và học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我的姐姐从事英语教学工作。
Chị gái tôi làm giáo viên tiếng Anh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 教学. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 教育jiào yùHSK 2
giáo dục
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 教师jiào shīHSK 2
Giáo viên
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 中学zhōng xuéHSK 1
trường trung học