Chuyển đến nội dung

熟人

shú rén 2–2

người quen

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán熟 · 人
  • 2âm tiếtshú rén
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.931

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 熟shú15 nétHSK 2
  • 人rén2 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汤姆熟人多。

    Tom có ​​nhiều người quen.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们是熟人吗?

    Chúng ta có phải là người quen không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 熟人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi