特色
tè sè 4–4
đặc trưng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán特 · 色
- 2âm tiếttè sè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.212
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你可以问问他们家乡的特色菜,大部分人都会很开心地介绍。
Bạn có thể hỏi họ về những đặc sản quê hương, hầu hết mọi người sẽ vui vẻ giới thiệu.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 特色. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 特别tè biéHSK 2
đặc biệt; đặc biệt
- 颜色yán sèHSK 2
màu sắc
- 红色hóng sèHSK 2
màu đỏ
- 黑色hēi sèHSK 2
đen
- 绿色lǜ sèHSK 2
màu xanh lá
- 白色bái sèHSK 2
trắng
- 蓝色lán sèHSK 2
màu xanh (màu)
- 特点tè diǎnHSK 2
đặc điểm (tính năng); đặc trưng; tính năng
- 黄色huáng sèHSK 2
màu vàng