Chuyển đến nội dung

男人

nán rén 2–2

đàn ông; người đàn ông

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán男 · 人
  • 2âm tiếtnán rén
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 415

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 男nán7 nétHSK 1
  • 人rén2 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我是个男人。

    Tôi là một người đàn ông.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们是男人。

    Chúng tôi là đàn ông.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不是男人!

    Wǒ bù shì nán rén

    Tôi không phải là đàn ông!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这男人很高。

    Zhè nán rén hěn gāo

    Người đàn ông này rất cao.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 男人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi