Chuyển đến nội dung

男孩儿

nán hái r 2–2

con trai

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 3chữ Hán男 · 孩 · 儿
  • 3âm tiếtnán hái r
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000

Các chữ Hán trong từ

  • 男nán7 nétHSK 1
  • 孩hái9 nétHSK 1
  • 儿ér2 nétHSK 1phồn thể 兒

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 那个男孩儿跑得太快了。

    Cậu bé chạy quá nhanh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 那个男孩儿很聪明.

    Cậu bé đó rất thông minh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 男孩儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi