行人
xíng rén 2–2
đi bộ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán行 · 人
- 2âm tiếtxíng rén
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.141
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们的工作是帮助老人过马路,告诉行人注意安全。
Công việc của chúng tôi là giúp người già qua đường và nhắc người đi bộ chú ý đảm bảo an toàn.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 行人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 银行yín hángHSK 2
ngân hàng
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 举行jǔ xíngHSK 2
sân khấu
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình