过去
guò qù 4–4
quá khứ; Trước đây; đi qua
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán过 · 去
- 2âm tiếtguò qù
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 353
Từ loại: v,t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我看着时间一点点过去,心里很着急。
Tôi nhìn thời gian trôi qua và cảm thấy lo lắng.
最后我提前下了车,坐地铁赶了过去。
Cuối cùng, tôi xuống xe sớm và bắt tàu điện ngầm để bắt kịp.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 过去. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 过来guò láiHSK 2
đến đây; (như một sự bổ sung) thành công; có khả năng
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 超过chāo guòHSK 2
quá
- 回去huí quHSK 1
trở lại
- 进去jìn qùHSK 1
đi vào
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu