过年
guò nián 4–2
ăn mừng năm mới của Trung Quốc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán过 · 年
- 2âm tiếtguò nián
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 14.490
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
每年这个时候,很多人要回家和家人一起过年。
Vào thời điểm này trong năm, nhiều người về nhà đón năm mới cùng gia đình.
过年了。
Guò nián le
Đó là năm mới của Trung Quốc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 过年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 过来guò láiHSK 2
đến đây; (như một sự bổ sung) thành công; có khả năng
- 今年jīn niánHSK 1
Năm nay
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 超过chāo guòHSK 2
quá
- 年轻nián qīngHSK 2
trẻ
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ
- 周年zhōu niánHSK 2
dịp kỉ niệm; hàng năm