那些
nà xiē 4–1
Cái đó
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán那 · 些
- 2âm tiếtnà xiē
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 326
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
最好看看有图片的评价,那些通常更真实。
Tốt nhất nên xem đánh giá bằng hình ảnh, chúng thường thực tế hơn.
一个人住让我更会照顾自己,也更能理解父母以前做的那些小事。
Sống một mình khiến tôi có thể tự chăm sóc bản thân tốt hơn và hiểu rõ hơn những điều nhỏ nhặt mà bố mẹ tôi đã làm trước đây.
那些是她的。
Nà xiē shì tā de
Đó là của cô ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 那些. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这些zhè xiēHSK 1
những ... này
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 哪些nǎ xiēHSK 1
Cái nào?; AI?; Cái gì?
- 那会儿nà huì rHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 那时候nà shí houHSK 2
vào thời điểm đó
- 有一些yǒu yī xiēHSK 1
một số; hơn là