重要
zhòng yào 4–4
quan trọng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán重 · 要
- 2âm tiếtzhòng yào
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 240
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
春节是中国最重要的节日。
Lễ hội mùa xuân là lễ hội quan trọng nhất ở Trung Quốc.
更重要的是,我比以前精神多了。
Quan trọng hơn, tôi tràn đầy năng lượng hơn trước.
这不重要。
Zhè bù zhòng yào
Nó không quan trọng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
真的不重要。
Zhēn de bù zhòng yào
Nó thực sự không quan trọng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 重要. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 要求yāo qiúHSK 2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 只要zhǐ yàoHSK 2
nguồn gốc; trong lúc
- 重新chóng xīnHSK 2
Lại; trở lại
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 就要jiù yàoHSK 2
sẽ sớm thôi
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 重复chóng fùHSK 2
lặp lại; nhân bản
- 重视zhòng shìHSK 2
coi trọng điều gì đó; giá trị
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi