问路
wèn lù 4–4
hỏi đường; hỏi đường (đến một nơi)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán问 · 路
- 2âm tiếtwèn lù
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 19.022
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
在中国问路,有几个说法很好用。
Khi hỏi đường ở Trung Quốc, có một số câu nói hữu ích.
有的城市很大,问路的时候最好说清楚附近有什么。
Một số thành phố rất lớn nên khi hỏi đường, tốt nhất bạn nên cho họ biết những gì ở gần đó.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 问路. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 问题wèn tíHSK 2
câu hỏi; vấn đề
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 请问qǐng wènHSK 1
Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?
- 走路zǒu lùHSK 1
đi bộ; đi bộ
- 马路mǎ lùHSK 1
đường
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 路口lù kǒuHSK 1
ngã tư; giao lộ