飞行
fēi xíng 1–2
bay; chuyến bay
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán飞 · 行
- 2âm tiếtfēi xíng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.835
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
鸟在天空中飞行。
Chim bay trên bầu trời.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 飞行. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 银行yín hángHSK 2
ngân hàng
- 飞机fēi jīHSK 1
phi cơ
- 举行jǔ xíngHSK 2
sân khấu
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 旅行lǚ xíngHSK 2
du lịch; chuyến đi
- 流行liú xíngHSK 2
phổ biến; thời trang; lây lan
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp
- 起飞qǐ fēiHSK 2
(của máy bay) cất cánh