不仅
bù jǐn 4–3
không chỉ; không chỉ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán不 · 仅
- 2âm tiếtbù jǐn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.467
Từ loại: c
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
不仅他们,连我也被老师罚了。
Không chỉ các em mà tôi còn bị giáo viên phạt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他不仅社会学毕业,还有哲学。
Ông tốt nghiệp không chỉ về xã hội học mà còn về triết học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不仅. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng
- 不对bù duìHSK 1
Sai; bất thường; Lạ lùng
- 是不是shì bù shìHSK 1
có hay không; Có hoặc không; có hay không