Chuyển đến nội dung

人群

rén qún 2–2

đám đông

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán人 · 群
  • 2âm tiếtrén qún
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.966

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 人rén2 nétHSK 1
  • 群qún13 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 人群慢慢离开了广场。

    Đám đông từ từ rời khỏi quảng trường.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 人群. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi