以为
yǐ wéi 3–2
nghĩ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán以 · 为
- 2âm tiếtyǐ wéi
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 567
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我以为他生气了。
Tôi tưởng anh ấy đang tức giận.
他以为我不想理他了。
Anh ấy nghĩ tôi không muốn liên quan gì đến anh ấy.
他自以为是。
Tā zì yǐ wéi shì
Anh ấy tự cho mình là đúng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 以为. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可以kě yǐHSK 2
có thể; được
- 因为yīn wèiHSK 2
bởi vì; vì
- 所以suǒ yǐHSK 2
vì vậy; nên
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 以后yǐ hòuHSK 2
sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 以前yǐ qiánHSK 2
trước đó; trước đây
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 以下yǐ xiàHSK 2
sau đây; bên dưới cái này
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 以外yǐ wàiHSK 2
bên cạnh đó; ngoại trừ; ngoài