Chuyển đến nội dung

发生

fā shēng 1–1

xảy ra; diễn ra

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán发 · 生
  • 2âm tiếtfā shēng
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 211

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 发fā5 nétHSK 2phồn thể 發
  • 生shēng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 上个星期,我们之间发生了一次误会。

    Tuần trước giữa chúng tôi đã xảy ra hiểu lầm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 那有时会发生。

    Nà yǒu shí huì fā shēng

    Điều đó đôi khi xảy ra.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 那从不会发生。

    Nà cóng bù huì fā shēng

    Điều đó không bao giờ xảy ra.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi