Chuyển đến nội dung

女生

nǚ shēng 3–1

nữ sinh; con gái

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán女 · 生
  • 2âm tiếtnǚ shēng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.894

Từ loại: n,nr

Các chữ Hán trong từ

  • 女nǚ3 nétHSK 1
  • 生shēng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我看见一个长头发的女生。

    Tôi nhìn thấy một cô gái có mái tóc dài.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 一般来说,男生跑得比女生快。

    Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 女生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi