学校
xué xiào 2–4
trường học
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán学 · 校
- 2âm tiếtxué xiào
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 430
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
八点,我去学校上课。
Lúc tám giờ, tôi đến trường học.
我的学校很大,学生很多。
Trường của tôi lớn và có nhiều học sinh.
你在学校。
Nǐ zài xué xiào
Bạn đang ở trường.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我去学校。
Wǒ qù xué xiào
Tôi đi học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我想去学校。
Wǒ xiǎng qù xué xiào
Tôi muốn đi học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 学校. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học
- 校长xiào zhǎngHSK 2
hiệu trưởng
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 中学zhōng xuéHSK 1
trường trung học
- 校园xiào yuánHSK 2
khuôn viên đại học
- 大学生dà xué shēngHSK 1
sinh viên đại học
- 教学jiào xuéHSK 2
giảng dạy; dạy học
- 学期xué qīHSK 2
học kỳ