Chuyển đến nội dung

实行

shí xíng 2–2

tiến hành; áp dụng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán实 · 行
  • 2âm tiếtshí xíng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.383

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 实shí8 nétHSK 2phồn thể 實
  • 行xíng6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你们应该实行你们最初的计划。

    Bạn nên thực hiện kế hoạch ban đầu của mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 谁也不能阻止这个计划的实行。

    Không ai có thể ngăn cản việc thực hiện kế hoạch này.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 实行. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi