小组
xiǎo zǔ 3–3 → 2–3
nhóm
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán小 · 组
- 2âm tiếtxiǎo zǔ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.652
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
还有一个办法:参加兴趣小组,比如爬山、打球。
Có một cách khác: tham gia các nhóm sở thích, chẳng hạn như leo núi và chơi bóng.
我们一百多个志愿者组成五个小组,每组负责一条街。
Chúng tôi có hơn một trăm tình nguyện viên được tổ chức thành năm nhóm, mỗi nhóm phụ trách một con phố.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 小组. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 小姐xiǎo jieHSK 1
cô; người phụ nữ trẻ; biệt danh lịch sự cho một phụ nữ trẻ
- 小说xiǎo shuōHSK 2
cuốn tiểu thuyết; viễn tưởng
- 组成zǔ chéngHSK 2
hình thành; bao gồm
- 小时候xiǎo shí houHSK 2
trong tuổi thơ của ai đó
- 大小dà xiǎoHSK 2
kích cỡ; lớn hay nhỏ
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 小朋友xiǎo péng yǒuHSK 1
đứa trẻ
- 从小cóng xiǎoHSK 2
từ khi còn nhỏ; từ khi còn nhỏ
- 小声xiǎo shēngHSK 2
với giọng trầm; (nói) thì thầm