开始
kāi shǐ 1–3
bắt đầu
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán开 · 始
- 2âm tiếtkāi shǐ
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 132
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
刚开始的时候,我常常掉下来。
Khi mới bắt đầu, tôi đã vấp ngã rất nhiều.
去年我发现自己胖了很多,决定开始健身。
Năm ngoái tôi nhận ra mình đã tăng cân rất nhiều và quyết định bắt đầu tập thể dục.
我们开始吧。
Wǒ men kāi shǐ ba
Hãy bắt đầu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
从头开始吧。
Cóng tóu kāi shǐ ba
Hãy bắt đầu lại từ đầu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
什么时候开始?
Shén me shí hou kāi shǐ
Khi nào nó bắt đầu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 开始. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 离开lí kāiHSK 2
đi; rời khỏi
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia
- 开玩笑kāi wán xiàoHSK 1
đùa giỡn; trêu chọc; đùa giỡn
- 开会kāi huìHSK 1
tổ chức các cuộc họp; tham dự các cuộc họp