心里
xīn li 1–5
trong trái tim; nghĩ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán心 · 里
- 2âm tiếtxīn li
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.214
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我看着时间一点点过去,心里很着急。
Tôi nhìn thời gian trôi qua và cảm thấy lo lắng.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 心里. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 哪里nǎ lǐHSK 1
Ở đâu
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 放心fàng xīnHSK 2
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái
- 公里gōng lǐHSK 2
km