Chuyển đến nội dung

手机

shǒu jī 3–1

điện thoại di động

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán手 · 机
  • 2âm tiếtshǒu jī
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 857

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 手shǒu4 nétHSK 1
  • 机jī6 nétHSK 1phồn thể 機

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我有一个手机。

    Tôi có một chiếc điện thoại di động.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 回家的时候,我发现手机不在书包里。

    Khi về đến nhà, tôi phát hiện điện thoại của mình không có trong cặp đi học.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我没有手机了。

    Wǒ méi yǒu shǒu jī le

    Tôi không còn có điện thoại di động nữa.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 给我你的手机。

    Gěi wǒ nǐ de shǒu jī

    Đưa tôi điện thoại di động của bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你有没有手机?

    Nǐ yǒu méi yǒu shǒu jī

    Bạn có điện thoại di động không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 手机. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi