机器
jī qì 1–4
máy móc
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán机 · 器
- 2âm tiếtjī qì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.625
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上个月我参观了一家研究机器人的研究所,印象很深。
Tháng trước tôi đã đến thăm một viện nghiên cứu về robot và tôi rất ấn tượng.
研究所的负责人说,这些机器人主要用在工厂的装配环节。
Người phụ trách viện cho biết, những robot này chủ yếu được sử dụng trong quá trình lắp ráp của các nhà máy.
机器发了很多电。
Jī qì fā le hěn duō diàn
Máy tạo ra rất nhiều điện năng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 机器. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động
- 飞机fēi jīHSK 1
phi cơ
- 司机sī jīHSK 2
tài xế; tài xế
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính
- 机票jī piàoHSK 1
vé máy bay; vé hành khách