玩儿
wán r 2
chơi; vui vẻ; đi chơi
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán玩 · 儿
- 2âm tiếtwán r
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.297
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
公园里的人很多,孩子们在玩儿。
Có rất nhiều người trong công viên và trẻ em đang chơi đùa.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 玩儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 开玩笑kāi wán xiàoHSK 1
đùa giỡn; trêu chọc; đùa giỡn
- 一点儿yī diǎn rHSK 1
Một chút; thêm một chút nữa
- 有点儿yǒu diǎn rHSK 2
Một chút; hơn là
- 没事儿méi shì rHSK 1
Nó không quan trọng; có thời gian rảnh
- 一块儿yī kuài rHSK 1
cùng nhau; cùng nhau