认出
rèn chū 4–1
nhận ra
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán认 · 出
- 2âm tiếtrèn chū
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.504
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我一眼就认出了她。
Tôi nhận ra cô ấy ngay lập tức.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 认出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 认识rèn shiHSK 1
biết; nhận ra; làm quen
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 认真rèn zhēnHSK 1
Nghiêm trọng; kỹ lưỡng
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch