车票
chē piào 1–4
vé xe; vé tàu
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán车 · 票
- 2âm tiếtchē piào
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.701
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我去火车站买车票。
Tôi đến ga xe lửa để mua vé.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
车票多少钱?
Giá vé là bao nhiêu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 车票. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 汽车qì chēHSK 1
xe hơi
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 火车huǒ chēHSK 1
tàu hỏa
- 车辆chē liàngHSK 2
phương tiện giao thông
- 停车tíng chēHSK 2
bãi đậu xe; dừng xe
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp
- 车站chē zhànHSK 1
bến xe; ga tàu; trạm
- 上车shàng chēHSK 1
lên xe; lên tàu
- 门票mén piàoHSK 1
vé vào cổng
- 机票jī piàoHSK 1
vé máy bay; vé hành khách
- 停车场tíng chē chǎngHSK 2
bãi đậu xe