通信
tōng xìn 1–4
giao tiếp; gửi tin nhắn
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán通 · 信
- 2âm tiếttōng xìn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.315
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
尽管距离很远,我们还是保持着通信联系。
Dù ở xa nhưng chúng tôi vẫn giữ liên lạc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
日本的第三代通信方式有W-CDMA和CDMA2000。
Các phương thức liên lạc thế hệ thứ ba của Nhật Bản bao gồm W-CDMA và CDMA2000.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 通信. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 信息xìn xīHSK 2
thông tin
- 通知tōng zhīHSK 2
nói với bạn; thông báo
- 普通pǔ tōngHSK 2
Bình thường; tổng quan
- 交通jiāo tōngHSK 2
giao thông; vận tải
- 信号xìn hàoHSK 2
tín hiệu
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng