通过
tōng guò 1–4
bởi vì; vượt qua; đi qua
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán通 · 过
- 2âm tiếttōng guò
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 343
Từ loại: p,v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
如果是通过中介找的房子,还要付中介费。
Nếu tìm nhà thông qua đại lý, bạn cũng sẽ phải trả phí môi giới.
一年以后,我又去面试同一家公司,这次通过了。
Một năm sau, tôi phỏng vấn lại với công ty đó và lần này đã đậu.
我没通过。
Wǒ méi tōng guò
Tôi đã thất bại.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 通过. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 过来guò láiHSK 2
đến đây; (như một sự bổ sung) thành công; có khả năng
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 超过chāo guòHSK 2
quá
- 通知tōng zhīHSK 2
nói với bạn; thông báo
- 普通pǔ tōngHSK 2
Bình thường; tổng quan
- 交通jiāo tōngHSK 2
giao thông; vận tải
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu