飞机
fēi jī 1–1
phi cơ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán飞 · 机
- 2âm tiếtfēi jī
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.067
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
去年我第一次坐飞机去南方。
Năm ngoái tôi đã bay vào miền Nam lần đầu tiên.
到了机场,我们看见了很多飞机。
Khi chúng tôi đến sân bay, chúng tôi thấy rất nhiều máy bay.
那飞机真大!
Nà fēi jī zhēn dà
Chiếc máy bay đó lớn quá!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这是他的飞机。
Zhè shì tā de fēi jī
Đây là máy bay của anh ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 飞机. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động
- 司机sī jīHSK 2
tài xế; tài xế
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính
- 机票jī piàoHSK 1
vé máy bay; vé hành khách
- 起飞qǐ fēiHSK 2
(của máy bay) cất cánh