Từ tiếng Trung bắt đầu bằng “xin”
60 các từ trong từ vựng HSK của chúng ta bắt đầu bằng âm tiếtxin. Chúng được sắp xếp theo mức độ phổ biến của chúng, vì vậy những thứ bạn có nhiều khả năng gặp nhất sẽ được ưu tiên trước. các 12 hữu ích nhất trong số họ đều có trang riêng — chúng được liệt kê đầu tiên bên dưới.
- 60những từ bắt đầu bằng "xin"
- 12với trang riêng của họ
- 2trang của 50 từ
Ban đầu x · cuối cùng in · nghe bốn âm và xem các chữ Hán ví dụ →
- thanh điệu đầu tiên 51
- thanh điệu thứ 4 9
Số từ theo thanh điệu được tính vào âm tiết đầu tiên của mỗi từ.
Những từ thông dụng có âm tiết này
- 信息xìn xīHSK 2
thông tin
- 新闻xīn wénHSK 2
tin tức
- 心理xīn lǐHSK 4
psychology; mentality
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng
- 信号xìn hàoHSK 2
tín hiệu
- 信任xìn rènHSK 3
lòng tin; lòng tin
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng
- 信封xìn fēngHSK 3
phong bì
Tất cả 60 từ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | 心肠 | xīn cháng | n | heart; intention; one's inclination; state of mind; to have the heart for sth; mood nguồn tiếng anh | |
| 52 | 心酸 | xīn suān | a | to feel sad nguồn tiếng anh | |
| 53 | 心安理得 | xīn ān lǐ dé | v | to have a clear conscience; to have no qualms about sth nguồn tiếng anh | |
| 54 | 辛酸 | xīn suān | a,an | pungent (taste); bitter; fig. sad; miserable nguồn tiếng anh | |
| 55 | 心病 | xīn bìng | n | anxiety; sore point; secret worry; mental disorder; heart disease (medicine) nguồn tiếng anh | |
| 56 | 心慌 | xīn huāng | a,an | to be flustered; (dialect) irregular heart-beat nguồn tiếng anh | |
| 57 | 欣欣向荣 | xīn xīn xiàng róng | v | (idiom) flourishing; thriving nguồn tiếng anh | |
| 58 | 心急如焚 | xīn jí rú fén | v | to burn with impatience; torn with anxiety nguồn tiếng anh | |
| 59 | 心灵手巧 | xīn líng shǒu qiǎo | v | capable; clever; dexterous nguồn tiếng anh | |
| 60 | 心眼儿 | xīn yǎn r | one's thoughts; mind; intention; willingness to accept new ideas; baseless suspicions nguồn tiếng anh |
Trang 2 của 2 · 50 từ mỗi trang
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học tập . Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản.