Chuyển đến nội dung

人口

rén kǒu 2–3

dân số; tổng dân số

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán人 · 口
  • 2âm tiếtrén kǒu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.767

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 人rén2 nétHSK 1
  • 口kǒu3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 日本的人口比新西兰多。

    Nhật Bản có dân số đông hơn New Zealand.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 世界上的人口60亿左右。

    Dân số thế giới khoảng 6 tỷ người.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 人口. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi