Chuyển đến nội dung

人民

rén mín 2–2

mọi người

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán人 · 民
  • 2âm tiếtrén mín
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 970

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 人rén2 nétHSK 1
  • 民mín5 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他受人民的爱戴。

    Anh ấy được mọi người yêu mến.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 历史是由人民创造的。

    Lịch sử do con người làm ra.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 人民. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi