同意
tóng yì 2–4
đồng ý; đồng ý
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán同 · 意
- 2âm tiếttóng yì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 985
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他们同意退货,但是要求东西完好。
Họ đồng ý trả lại món hàng nhưng yêu cầu nó phải ở trong tình trạng tốt.
我同意。
Wǒ tóng yì
Tôi đồng ý.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我同意了。
Wǒ tóng yì le
Tôi đã đồng ý.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我不同意。
Wǒ bù tóng yì
Tôi không đồng ý.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 同意. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 愿意yuàn yìHSK 2
sẵn sàng; muốn
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 满意mǎn yìHSK 2
thỏa mãn
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 故意gù yìHSK 2
cố tình
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú