必要
bì yào 4–4
nhu cầu; quan trọng; yêu cầu
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán必 · 要
- 2âm tiếtbì yào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.191
Từ loại: a,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你有必要了解。
Bạn cần phải hiểu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你没必要那么正式。
Bạn không cần phải quá trang trọng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 必要. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 必须bì xūHSK 2
phải; phải
- 要求yāo qiúHSK 2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 只要zhǐ yàoHSK 2
nguồn gốc; trong lúc
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 就要jiù yàoHSK 2
sẽ sớm thôi
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi