Chuyển đến nội dung

成熟

chéng shú 2–2

chín; trưởng thành

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán成 · 熟
  • 2âm tiếtchéng shú
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.955

Từ loại: a,an

Các chữ Hán trong từ

  • 成chéng7 nétHSK 2
  • 熟shú15 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你已经足够成熟了,应该懂得更多东西了。

    Bạn đã đủ trưởng thành và nên biết nhiều hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他留了胡子,为了让自己看起来更成熟。

    Anh nuôi râu để trông trưởng thành hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 成熟. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi