教学楼
jiào xué lóu 4–2–2
xây dựng lớp học; xây dựng trường học
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán教 · 学 · 楼
- 3âm tiếtjiào xué lóu
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 29.517
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
一座新的教学楼正在建设。
Một tòa nhà giảng dạy mới đang được xây dựng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
去年我们学院建了一个新教学楼。
Năm ngoái trường đại học của chúng tôi đã xây dựng một tòa nhà giảng dạy mới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 教学楼. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 教育jiào yùHSK 2
giáo dục
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 教师jiào shīHSK 2
Giáo viên
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học