角色
jué sè 2–4
role; character in a novel; persona; also pr. [jiǎo sè]
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán角 · 色
- 2âm tiếtjué sè
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.656
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 角色. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 颜色yán sèHSK 2
màu sắc
- 角度jiǎo dùHSK 2
góc; quan điểm
- 红色hóng sèHSK 2
màu đỏ
- 黑色hēi sèHSK 2
đen
- 绿色lǜ sèHSK 2
màu xanh lá
- 白色bái sèHSK 2
trắng
- 蓝色lán sèHSK 2
màu xanh (màu)
- 黄色huáng sèHSK 2
màu vàng