高速公路
gāo sù gōng lù 1–4–1–4
đường thu phí; Quốc lộ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 4chữ Hán高 · 速 · 公 · 路
- 4âm tiếtgāo sù gōng lù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.363
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天早上高速公路上的交通状况正常。
Tình trạng giao thông trên đường cao tốc sáng nay vẫn bình thường.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 高速公路. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公司gōng sīHSK 2
công ty
- 高兴gāo xìngHSK 1
vui; vui mừng; sẵn lòng
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 提高tí gāoHSK 2
tăng
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 高级gāo jíHSK 2
mức độ cao; trình độ cao
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 公里gōng lǐHSK 2
km