Chuyển đến nội dung

对……来说

Đối với… / theo quan điểm của…

HSK 4 · 4 ví dụ

Tốc độ

对 X 来说 đánh dấu quan điểm của người hoặc nhóm được nói đến: 对学生来说,这个假期太短了。

X thường là người hoặc một nhóm người; cấu trúc mở đầu câu để người đọc biết đang nhìn từ góc độ nào.

Ví dụ

,。

Đối với học sinh, kỳ nghỉ này quá ngắn.

,。

Đối với người miền Bắc, mùa đông ở miền Nam khó chịu hơn.

,。

Đối với anh ấy, khó nhất là bắt đầu nói.

,。

Đối với một công ty nhỏ, mức giá này đã không thấp.

Lưu ý

  • 来说 luôn đi với 对; 对…而言 là biến thể trang trọng thường gặp trong tin tức.
  • Cấu trúc nói về góc nhìn, không phải lợi ích; muốn nói “có lợi cho” hãy dùng 对…有好处。

Các từ trong các ví dụ này

Tất cả 24 các từ được sử dụng trong các ví dụ trên — chạm vào bất kỳ từ nào trong ví dụ để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới .

  • 学生xué shengHSK 1học sinh; sinh viên
  • 来láiHSK 1đến
  • 说shuōHSK 1nói chuyện
  • 这zhèHSK 1Cái này
  • 个gèHSK 1lượng từ chung
  • 假期jià qīHSK 2kỳ nghỉ; ngày nghỉ
  • 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
  • 北方běi fāngHSK 2phía bắc; phần phía bắc
  • 人rénHSK 1người
  • 南方nán fāngHSK 2phía nam; phần phía nam của đất nước
  • 的deHSK 1trợ từ sở hữu
  • 冬天dōng tiānHSK 2mùa đông
  • 难受nán shòuHSK 2cảm thấy không khỏe; chịu đau đớn; trở nên khó chịu đựng
  • 他tāHSK 1anh ấy; ông ấy
  • 最zuìHSK 1hầu hết
  • 难nánHSK 1khó
  • 是shìHSK 1là
  • 一yīHSK 1một
  • 家jiāHSK 1nhà; gia đình
  • 小xiǎoHSK 1bé nhỏ
  • 公司gōng sīHSK 2công ty
  • 价格jià géHSK 3giá
  • 已经yǐ jīngHSK 2đã; đã rồi
  • 不bùHSK 1KHÔNG

Tiếp tục đi

Thêm mẫu câu HSK 4