Chuyển đến nội dung

又……又……

Vừa… vừa… (có hai đặc điểm cùng lúc)

HSK 2 · 4 ví dụ

Tốc độ

又 A 又 B gán hai đặc điểm cho cùng một đối tượng. Cả hai cùng đúng và đổi thứ tự không đổi nghĩa: 她又聪明又努力 = 她又努力又聪明.

Cấu trúc dùng được với tính từ và động từ miêu tả trạng thái; giọng điệu thường tích cực hoặc phàn nàn nhẹ: 这个箱子又大又重。

Ví dụ

。

Bánh bao ở quán này vừa rẻ vừa ngon.

。

Mỗi sáng anh ấy vừa chạy bộ vừa bơi.

,。

Bên ngoài vừa lạnh vừa ẩm, chúng ta đừng ra ngoài.

。

Em gái tôi vui đến mức vừa muốn cười vừa muốn khóc.

Lưu ý

  • Hai vế phải miêu tả cùng một người hoặc cùng một vật; nếu không, hãy dùng hai câu.
  • Không đặt 很 trong cấu trúc: 又很好又很多 ✗ → 又好又多 ✓

Các từ trong các ví dụ này

Tất cả 24 các từ được sử dụng trong các ví dụ trên — chạm vào bất kỳ từ nào trong ví dụ để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới .

  • 这zhèHSK 1Cái này
  • 家jiāHSK 1nhà; gia đình
  • 店diànHSK 1cửa hàng
  • 的deHSK 1trợ từ sở hữu
  • 包子bāo ziHSK 1bánh bao; bún nhồi hấp
  • 便宜biàn yíHSK 2rẻ
  • 好吃hǎo chīHSK 1ngon
  • 他tāHSK 1anh ấy; ông ấy
  • 每měiHSK 2mọi
  • 天tiānHSK 1ngày; bầu trời
  • 早上zǎo shangHSK 1buổi sáng
  • 跑步pǎo bùmớichạy bộ
  • 游泳yóu yǒngmớibơi; bơi lội
  • 外面wài miànmớingoài; phần bên ngoài
  • 冷lěngHSK 1lạnh lẽo
  • 我们wǒ menHSK 1chúng tôi; Chúng tôi
  • 别biéHSK 1biệt; khác; đừng
  • 出去chū qùHSK 1đi ra ngoài
  • 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
  • 妹妹mèi meiHSK 1em gái
  • 高兴gāo xìngHSK 1vui; vui mừng; sẵn lòng
  • 得déHSK 1được; phải; trợ từ bổ ngữ
  • 想xiǎngHSK 1muốn; nghĩ
  • 笑xiàoHSK 1nụ cười; cười

Tiếp tục đi

Thêm mẫu câu HSK 2