HSK 4 Danh sách từ vựng- Trang 8
Tất cả 972 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 141–160 của 972.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 141–160 của 972 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 3 chữ Hán đơn · 17 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 14 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 141 | 投入↗ | tóu rù 2–4 | v,vn | to throw into; to put into; to throw oneself into; to participate in; to invest in; absorbed; engrossed nguồn tiếng anh | |
负责人表示,明年会加大投入,把成本再降下来。Người phụ trách cho biết năm sau họ sẽ tăng cường đầu tư để giảm chi phí.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 142 | 优秀↗ | yōu xiù 1–4 | a | outstanding; excellent nguồn tiếng anh | |
你是个优秀的记者。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 143 | 儿童↗ | ér tóng 2–2 | n | child nguồn tiếng anh | |
儿童区在哪里? Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 144 | 权利↗ | quán lì 2–4 | n | right (i.e. an entitlement to sth); (classical) power and wealth nguồn tiếng anh | |
我们知道我们的权利。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 145 | 既ji | jì 4 | c,d | already; since; both... (and...) nguồn tiếng anh | |
现在我既不害怕一个人待着,也不拒绝跟朋友住在一起。Bây giờ tôi không sợ ở một mình cũng không từ chối sống cùng bạn bè.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 9 nét · bộ thủ 无 | |||||
| 146 | 期间↗ | qī jiān 1–1 | f | period of time; time; time period; period nguồn tiếng anh | |
现在是看樱桃树的期间。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 147 | 手里↗ | shǒu lǐ 3–3 → 2–3 | s,n | in hand; (a situation is) in sb's hands nguồn tiếng anh | |
她手里拿着花。 không có HSK 2.0 | |||||
| 148 | 距离↗ | jù lí 4–2 | n,p | distance; to be apart from nguồn tiếng anh | |
我无法判断距离。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 149 | 轻松↗ | qīng sōng 1–1 | a,ad | light; gentle; relaxed; effortless; uncomplicated; to relax; to take things less seriously nguồn tiếng anh | |
我感觉轻松了。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 150 | 敌人↗ | dí rén 2–2 | n | enemy nguồn tiếng anh | |
你是敌人。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 151 | 程序↗ | chéng xù 2–4 | n | procedures; sequence; order; computer program nguồn tiếng anh | |
她是程序员。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 152 | 医疗↗ | yī liáo 1–2 | n | medical treatment nguồn tiếng anh | |
美国的医疗费很高。 không có HSK 2.0 | |||||
| 153 | 毕业↗ | bì yè 4–4 | v,vn | graduation; to graduate; to finish school nguồn tiếng anh | |
毕业那年,我投了很多简历,但是只收到几个回复。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 154 | 切qie | qiè 4 | v,d,g | definitely; absolutely (not); (scoffing or dismissive interjection) Yeah, right.; Tut!; to grind; (bound form) close to; (bound form) eager; to correspond to; (used to indicate that the fanqie 切 system should be applied to the previous two characters) nguồn tiếng anh | |
我要你切腹。 Trình độ HSK 2.0 5 · 4 nét · bộ thủ 刀 | |||||
| 155 | 怀疑↗ | huái yí 2–2 | v,vn | to doubt (sth); to be skeptical of; to have one's doubts; to harbor suspicions; to suspect that nguồn tiếng anh | |
别怀疑他的话。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 156 | 合同↗ | hé tong 2–5 | n | (business) contract nguồn tiếng anh | |
租房子的时候,合同一定要看仔细。Khi thuê nhà, hãy nhớ đọc kỹ hợp đồng.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 157 | 处于↗ | chǔ yú 3–2 | v | to be in (some state, position, or condition) nguồn tiếng anh | |
世界处于混沌之中。 không có HSK 2.0 | |||||
| 158 | 垃圾↗ | lā jī 1–1 | n | trash; refuse; garbage; (coll.) of poor quality; Taiwan pr. [lè sè] nguồn tiếng anh | |
我不吃垃圾食品。 không có HSK 2.0 | |||||
| 159 | 戴dai | dài 4 | v,nr | to put on or wear (glasses, hat, gloves etc); to respect; to bear; to support nguồn tiếng anh | |
大部分人都在看手机,或者戴着耳机听音乐。Hầu hết mọi người đang nhìn vào điện thoại hoặc nghe nhạc bằng tai nghe.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 · 17 nét · bộ thủ 戈 | |||||
| 160 | 究竟↗ | jiū jìng 1–4 | d,n | to go to the bottom of a matter; after all; when all is said and done; (in an interrogative sentence) finally; outcome; result nguồn tiếng anh | |
究竟谁要负责? Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 8 của 49 · 20 từ mỗi trang