HSK 5 Danh sách từ vựng- Trang 14
Tất cả 1059 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 261–280 của 1059.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 261–280 của 1059 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 4 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 12 cũng có HSK 2.0(cấp độ 3, 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 261 | 除非chu | chú fēi 2–1 | c | only if (..., or otherwise, ...); only when; only in the case that; unless nguồn tiếng anh | |
除非我死了! Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 262 | 乘客cheng | chéng kè 2–4 | n | passenger nguồn tiếng anh | |
广播会提醒乘客:请给老人和带小孩的乘客让座。Thông báo sẽ nhắc nhở hành khách: Vui lòng nhường ghế cho người già và hành khách có trẻ em.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 263 | 艰难jian | jiān nán 1–2 | a,an,ad | difficult; hard; challenging nguồn tiếng anh | |
这是个很艰难的斗争。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 264 | 专辑zhuan | zhuān jí 1–2 | n | album; record (music); special collection of printed or broadcast material nguồn tiếng anh | |
汤姆买了新专辑。 không có HSK 2.0 | |||||
| 265 | 用来yong | yòng lái 4–2 | v,nr | to be used for nguồn tiếng anh | |
如果是用来发工资,还要提供公司的证明。Nếu dùng để trả lương thì phải có giấy chứng nhận của công ty.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 266 | 虎hu | hǔ 3 | n | tiger nguồn tiếng anh | |
那不是老虎。 không có HSK 2.0 · 8 nét · bộ thủ 虍 | |||||
| 267 | 绕rao | rào 4 | v | to wind; to coil (thread); to rotate around; to spiral; to move around; to go round (an obstacle); to by-pass; to make a detour; to confuse; to perplex nguồn tiếng anh | |
如果司机绕路,费用会明显变高。Nếu tài xế đi đường vòng thì chi phí sẽ cao hơn đáng kể.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 · 9 nét · bộ thủ 糸 · phồn thể 繞 | |||||
| 268 | 喷pen | pēn 1 | v | to puff; to spout; to spray; to spurt nguồn tiếng anh | |
我打喷嚏了。 không có HSK 2.0 · 12 nét · bộ thủ 口 · phồn thể 噴 | |||||
| 269 | 抱怨bao | bào yuàn 4–4 | v,vn | to complain; to grumble; to harbor a complaint; to feel dissatisfied nguồn tiếng anh | |
没有理由抱怨。Không có lý do gì để phàn nàn. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 270 | 卫星wei | wèi xīng 4–1 | n | satellite; moon nguồn tiếng anh | |
月球是地球唯一的卫星。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 271 | 动手dong | dòng shǒu 4–3 | v,vn | to set about (a task); to hit; to punch; to touch nguồn tiếng anh | |
自己动手真好。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 272 | 靠近kao | kào jìn 4–4 | v | to be close to; to approach; to draw near nguồn tiếng anh | |
他在靠近。 không có HSK 2.0 | |||||
| 273 | 邻居lin | lín jū 2–1 | n | neighbor; next door nguồn tiếng anh | |
最好和邻居聊几句,问问小区安不安静。Tốt nhất bạn nên trò chuyện với hàng xóm và hỏi xem khu vực xung quanh có yên tĩnh không.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 274 | 污染wu | wū rǎn 1–3 | vn,v | to pollute; to contaminate (lit. and fig.) nguồn tiếng anh | |
这水被石油污染了。Nước bị ô nhiễm dầu. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 275 | 罚fa | fá 2 | v | to punish; to penalize nguồn tiếng anh | |
有企业因为涉嫌违反规定被调查,罚金相当高。Một số công ty đã bị điều tra vì cáo buộc vi phạm quy định và mức phạt khá cao.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 9 nét · bộ thủ 网 · phồn thể 罰 | |||||
| 276 | 时机shi | shí jī 2–1 | n | opportunity; opportune moment nguồn tiếng anh | |
好时机。Thời điểm tốt. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 277 | 治安zhi | zhì ān 4–1 | n | law and order; public security nguồn tiếng anh | |
我们小区的治安一直不错,晚上十点以后门口会有人值班。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 278 | 糟糕zao | zāo gāo 1–1 | a | too bad; how terrible; what bad luck; terrible; bad nguồn tiếng anh | |
半途而废是你所能做的最糟糕的事情。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 279 | 空中kong | kōng zhōng 1–1 | s | in the sky; in the air nguồn tiếng anh | |
鸟儿在空中飞翔。 không có HSK 2.0 | |||||
| 280 | 渴望ke | kě wàng 3–4 | v,vn | to thirst for; to long for nguồn tiếng anh | |
我渴望上大学。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 14 của 53 · 20 từ mỗi trang