HSK 5 Danh sách từ vựng- Trang 13
Tất cả 1059 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 241–260 của 1059.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 241–260 của 1059 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 7 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 13 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 241 | 委托wei | wěi tuō 3–1 | vn,v | to entrust; to trust; to commission nguồn tiếng anh | |
我是个委托人。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 242 | 软ruan | ruǎn 3 | a,ad | soft; flexible nguồn tiếng anh | |
这很软。 Trình độ HSK 2.0 4 · 8 nét · bộ thủ 車 · phồn thể 軟 | |||||
| 243 | 签名qian | qiān míng 1–2 | v,vn,n | to sign (one's name with a pen etc); to autograph; signature nguồn tiếng anh | |
汤姆忘记签名了。 không có HSK 2.0 | |||||
| 244 | 摄影she | shè yǐng 4–3 | v,vn | to take a photograph; photography; to shoot (a movie) nguồn tiếng anh | |
我对摄影感兴趣。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 245 | 用于yong | yòng yú 4–2 | v | to use in; to use on; to use for nguồn tiếng anh | |
当我是个孩子的时候,我会把大部分时间都用于室内阅读。 không có HSK 2.0 | |||||
| 246 | 今日jin | jīn rì 1–4 | t | today nguồn tiếng anh | |
今日够了。我太累了。 không có HSK 2.0 | |||||
| 247 | 偶像ou | ǒu xiàng 3–4 | n | idol nguồn tiếng anh | |
汤姆是一位青少年偶像。 không có HSK 2.0 | |||||
| 248 | 届jie | jiè 4 | q | to arrive at (place or time); period; to become due; classifier for events, meetings, elections, sporting fixtures, years (of graduation) nguồn tiếng anh | |
在上一届世界杯上,新西兰在比赛中被墨西哥淘汰。 Trình độ HSK 2.0 5 · 8 nét · bộ thủ 尸 · phồn thể 屆 | |||||
| 249 | 挡dang | dǎng 3 | v,q | to resist; to obstruct; to hinder; to keep off; to block (a blow); to get in the way of; cover; gear (e.g. in a car's transmission) nguồn tiếng anh | |
把它挡住。 Trình độ HSK 2.0 5 · 9 nét · bộ thủ 手 · phồn thể 擋 | |||||
| 250 | 尝chang | cháng 2 | v | to taste; to try (food); to experience; (literary) ever; once nguồn tiếng anh | |
你想尝一口吗? Trình độ HSK 2.0 4 · 9 nét · bộ thủ 小 · phồn thể 嘗 | |||||
| 251 | 认ren | rèn 4 | v | to recognize; to know; to admit nguồn tiếng anh | |
我不能否认,你很有型。 không có HSK 2.0 · 4 nét · bộ thủ 言 · phồn thể 認 | |||||
| 252 | 注射zhu | zhù shè 4–4 | v,vn | injection; to inject nguồn tiếng anh | |
我很平静,直到我看到了注射器。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 253 | 冲突chong | chōng tū 1–1 | vn,v | conflict; to conflict; clash of opposing forces; collision (of interests); contention nguồn tiếng anh | |
我没跟他们发生冲突。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 254 | 在场zai | zài chǎng 4–3 | v,vn | to be present; to be on the scene nguồn tiếng anh | |
博物馆在共和国总统在场的情况下隆重开幕。 không có HSK 2.0 | |||||
| 255 | 敏感min | mǐn gǎn 3–3 → 2–3 | a,an | sensitive; susceptible nguồn tiếng anh | |
我也很生气,觉得他太敏感。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 256 | 鼠shu | shǔ 3 | g,n | (bound form) rat; mouse nguồn tiếng anh | |
桌子下有老鼠。 không có HSK 2.0 · 13 nét · bộ thủ 黹 | |||||
| 257 | 提示ti | tí shì 2–4 | v,vn | to point out; to remind (sb of sth); to suggest; suggestion; tip; reminder; notice nguồn tiếng anh | |
我会给你些提示。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 258 | 摔shuai | shuāi 1 | v | to throw down; to fall; to drop and break nguồn tiếng anh | |
跳高的时候,有个同学摔了一跤,大家马上跑过去扶他。Trong lúc nhảy cao, một bạn cùng lớp bị ngã, mọi người lập tức chạy tới giúp đỡ.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 · 14 nét · bộ thủ 手 | |||||
| 259 | 收拾shou | shōu shi 1–5 | v | to put in order; to tidy up; to pack; to repair; (coll.) to sort sb out; to fix sb nguồn tiếng anh | |
一个月以后,我发现问题不少:饭没人做,屋子没人收拾,生病的时候连倒水的人都没有。Một tháng sau, tôi phát hiện ra rất nhiều vấn đề: không ai nấu cơm, không ai dọn dẹp nhà cửa, cũng không có ai rót nước khi tôi ốm.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 260 | 沟通gou | gōu tōng 1–1 | v,vn | to join; to connect; to link up; to communicate nguồn tiếng anh | |
电视限制家庭成员的沟通的事实已经广为人知。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 13 của 53 · 20 từ mỗi trang