HSK 5 Danh sách từ vựng- Trang 12
Tất cả 1059 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 221–240 của 1059.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 221–240 của 1059 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 4 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 14 cũng có HSK 2.0(cấp độ 3, 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 221 | 脑子nao | nǎo zi 3–5 | n | brains; mind nguồn tiếng anh | |
白痴,你脑子进水了? không có HSK 2.0 | |||||
| 222 | 代价dai | dài jià 4–4 | n | price; cost; consideration (in share dealing) nguồn tiếng anh | |
自由是有代价的。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 223 | 局长ju | jú zhǎng 2–3 | n | bureau chief nguồn tiếng anh | |
局长,那不是我! không có HSK 2.0 | |||||
| 224 | 挤ji | jǐ 3 | v | to crowd in; to cram in; to force others aside; to press; to squeeze; to find (time in one's busy schedule) nguồn tiếng anh | |
早晚高峰的时候,车厢里挤得几乎不能动。từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 9 nét · bộ thủ 手 · phồn thể 擠 | |||||
| 225 | 瞧qiao | qiáo 2 | v | to look at; to see; to see (a doctor); to visit nguồn tiếng anh | |
瞧瞧吧! Trình độ HSK 2.0 5 · 17 nét · bộ thủ 目 | |||||
| 226 | 搜索sou | sōu suǒ 1–3 | v,vn | to search (a place); to search (a database); to search for (sth) nguồn tiếng anh | |
我们分散开来并在树林中展开搜索。Chúng tôi tản ra và tìm kiếm trong rừng. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 227 | 胃wei | wèi 4 | n | stomach nguồn tiếng anh | |
他是个大胃王。 Trình độ HSK 2.0 5 · 9 nét · bộ thủ 肉 | |||||
| 228 | 厨房chu | chú fáng 2–2 | n | kitchen nguồn tiếng anh | |
也要看看厨房和阳台,还有窗户朝不朝南。Ngoài ra, hãy nhìn vào nhà bếp và ban công, và xem cửa sổ có hướng về phía Nam hay không.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 229 | 之内zhi | zhī nèi 1–4 | f | inside; within nguồn tiếng anh | |
一小时之内我就会到。 không có HSK 2.0 | |||||
| 230 | 注册zhu | zhù cè 4–4 | v,vn | to register; to enroll nguồn tiếng anh | |
不注册也行吗? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 231 | 厅ting | tīng 1 | n | (reception) hall; living room; office; provincial government department nguồn tiếng anh | |
我们在中餐厅吃了北京烤鸭。 không có HSK 2.0 · 4 nét · bộ thủ 厂 · phồn thể 廳 | |||||
| 232 | 随着sui | suí zhe 2–5 | p | along with; in the wake of; following nguồn tiếng anh | |
不管他去哪儿,他的狗就随着走。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 233 | 回报hui | huí bào 2–4 | v,vn | (in) return; reciprocation; payback; retaliation; to report back; to reciprocate nguồn tiếng anh | |
作为回报,我给了她一个娃娃。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 234 | 展现zhan | zhǎn xiàn 3–4 | v | to unfold before one's eyes; to emerge; to reveal; to display nguồn tiếng anh | |
不久他以可怕的苍蝇人的形象展现在了恋人面前。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 235 | 评估ping | píng gū 2–1 | vn,v | to evaluate; to assess; assessment; evaluation nguồn tiếng anh | |
她能很准确地评估投资。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 236 | 全都quan | quán dōu 2–1 | d | all; without exception nguồn tiếng anh | |
全都是?Tất cả bọn họ? không có HSK 2.0 | |||||
| 237 | 环节huan | huán jié 2–2 | n | (zoology) segment (of the body of a worm, centipede etc); (fig.) a part of an integrated whole: aspect (of a project), element (of a policy), sector (of the economy), stage (of a process) etc nguồn tiếng anh | |
研究所的负责人说,这些机器人主要用在工厂的装配环节。Người phụ trách viện cho biết, những robot này chủ yếu được sử dụng trong quá trình lắp ráp của các nhà máy.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 238 | 餐厅can | cān tīng 1–1 | n | dining hall; dining room; restaurant nguồn tiếng anh | |
这是家中国餐厅。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 239 | 违反wei | wéi fǎn 2–3 | v | to violate (a law) nguồn tiếng anh | |
有企业因为涉嫌违反规定被调查,罚金相当高。Một số công ty đã bị điều tra vì cáo buộc vi phạm quy định và mức phạt khá cao.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 240 | 活力huo | huó lì 2–4 | n | energy; vitality; vigor; vital force nguồn tiếng anh | |
他充满活力。Anh ấy tràn đầy năng lượng. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 12 của 53 · 20 từ mỗi trang