HSK 7 Danh sách từ vựng- Trang 15
Tất cả 5606 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 7, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 281–300 của 5606.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Từ 281–300 của 5606 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 5 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 12 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 281 | 姿势zi | zī shì 1–4 | n | posture; position nguồn tiếng anh | |
夜里光线弱,首先要调整的是相机的姿势和角度。Khi ánh sáng yếu vào ban đêm, việc đầu tiên cần điều chỉnh là tư thế và góc máy.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 282 | 体系ti | tǐ xì 3–4 | n | system; setup nguồn tiếng anh | |
庞大而精妙的体系往往建立在几个简单的规则之上。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 283 | 谨慎jin | jǐn shèn 3–4 | a,ad | cautious; prudent nguồn tiếng anh | |
我一生都谨慎行事。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 284 | 陌生mo | mò shēng 4–1 | a,ad | strange; unfamiliar nguồn tiếng anh | |
中国人通常不会主动邀请陌生人,但是很愿意回应你。Người Trung Quốc thường không chủ động mời người lạ nhưng họ rất sẵn lòng đáp lại bạn.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 285 | 穿过chuan | chuān guò 1–4 | v | to pass through nguồn tiếng anh | |
他穿过公路。 không có HSK 2.0 | |||||
| 286 | 车祸che | chē huò 1–4 | n | traffic accident; car crash nguồn tiếng anh | |
这个男人死于车祸。 không có HSK 2.0 | |||||
| 287 | 脆弱cui | cuì ruò 4–4 | a,an | weak; frail nguồn tiếng anh | |
我们还是脆弱不堪。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 288 | 引擎yin | yǐn qíng 3–2 | n | engine (loanword) nguồn tiếng anh | |
他知道怎么关掉引擎。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 289 | 爹die | diē 1 | n | dad nguồn tiếng anh | |
她爹是日本人。 không có HSK 2.0 · 10 nét · bộ thủ 父 | |||||
| 290 | 窝wo | wō 1 | n,q,v | nest; pit or hollow on the human body; lair; den; place; to harbor or shelter; to hold in check; to bend; classifier for litters and broods nguồn tiếng anh | |
我房间是个猪窝。 Trình độ HSK 2.0 6 · 12 nét · bộ thủ 穴 · phồn thể 窩 | |||||
| 291 | 肩膀jian | jiān bǎng 1–3 | n | shoulder nguồn tiếng anh | |
他伤了肩膀。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 292 | 上场shang | shàng chǎng 4–3 | v,vn | on stage; to go on stage; to take the field nguồn tiếng anh | |
当亚历克斯·弗格森看到自己的球员劳累时,他总是叫替补上场。 không có HSK 2.0 | |||||
| 293 | 祈祷qi | qí dǎo 2–3 | v,vn | to pray; to say one's prayers; prayer nguồn tiếng anh | |
大家来一起祈祷吧。 không có HSK 2.0 | |||||
| 294 | 羡慕xian | xiàn mù 4–4 | v,vn | to envy; to admire nguồn tiếng anh | |
他们都羡慕我的新车。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 295 | 弥补mi | mí bǔ 2–3 | v,vn | to complement; to make up for a deficiency nguồn tiếng anh | |
我必须弥补损失。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 296 | 残can | cán 2 | a,g | to destroy; to spoil; to ruin; to injure; cruel; oppressive; savage; brutal; incomplete; disabled; to remain; to survive; remnant; surplus nguồn tiếng anh | |
同类不相残。 không có HSK 2.0 · 9 nét · bộ thủ 歹 · phồn thể 殘 | |||||
| 297 | 天生tian | tiān shēng 1–1 | d,b | nature; disposition; innate; natural nguồn tiếng anh | |
她天生体弱。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 298 | 须xu | xū 1 | d,g | beard; mustache; feeler (of an insect etc); tassel nguồn tiếng anh | |
我想拔你的胡须。 không có HSK 2.0 · 9 nét · bộ thủ 頁 · phồn thể 須 | |||||
| 299 | 催cui | cuī 1 | v | to urge; to press; to prompt; to rush sb; to hasten sth; to expedite nguồn tiếng anh | |
溪流潺潺,催我入眠。 Trình độ HSK 2.0 5 · 13 nét · bộ thủ 人 | |||||
| 300 | 怪物guai | guài wu 4–5 | n | monster; freak; eccentric person nguồn tiếng anh | |
怪物的笑容很残忍。 không có HSK 2.0 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 15 của 281 · 20 từ mỗi trang