HSK 5 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 24
Tất cả 1298 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 461–480 của 1298.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 461–480 của 1298 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 6 chữ Hán đơn · 7 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 461 | 纪念↗ | jì niàn 4–4 | v,vn | kỷ niệm; ký ức | |
你觉得她最想要什么纪念品?Bạn nghĩ cô ấy muốn món quà lưu niệm nào nhất? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 462 | 插cha | chā 1 | v | to insert; stick in; pierce; to take part in; to interfere; to interpose nguồn tiếng anh | |
插进去! Trình độ HSK 2.0 5 · 12 nét · bộ thủ 手 | |||||
| 463 | 分别↗ | fēn bié 1–2 | d,v | chia; phân biệt; mỗi | |
会后我们分别回家了。Sau cuộc họp chúng tôi về nhà riêng. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 464 | 愿望↗ | yuàn wàng 4–4 | n | sự mong muốn; mong | |
她有一千零一个愿望。Cô có một ngàn lẻ một điều ước. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 465 | 广场↗ | guǎng chǎng 3–3 → 2–3 | n | quảng trường công cộng; quảng trường | |
广场被鲜明的灯火照亮。Quảng trường được chiếu sáng bởi ánh đèn rực rỡ. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 466 | 度过du | dù guò 4–4 | v | to pass; to spend (time); to survive; to get through nguồn tiếng anh | |
危险还没有度过。Nguy hiểm vẫn chưa kết thúc. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 467 | 臭chou | chòu 4 | a,g | stench; smelly; to smell (bad); repulsive; loathsome; terrible; bad; severely; ruthlessly; dud (ammunition) nguồn tiếng anh | |
你臭死了! Trình độ HSK 2.0 5 · 10 nét · bộ thủ 自 | |||||
| 468 | 金属jin | jīn shǔ 1–3 | n | metal nguồn tiếng anh | |
铁是一种金属。Sắt là một kim loại. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 469 | 灰hui | huī 1 | g,n,a | ash; dust; lime; gray; discouraged; dejected nguồn tiếng anh | |
我变灰了。 Trình độ HSK 2.0 5 · 6 nét · bộ thủ 火 | |||||
| 470 | 堆dui | duī 1 | q,v,k,n | to pile up; to heap up; a mass; pile; heap; stack; large amount nguồn tiếng anh | |
看那堆钱。 Trình độ HSK 2.0 5 · 11 nét · bộ thủ 土 | |||||
| 471 | 保留↗ | bǎo liú 3–2 | v,vn | duy trì; giữ; canh gác | |
请帮我保留一个座位。Vui lòng đặt chỗ cho tôi. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 472 | 频道pin | pín dào 2–4 | n | frequency; (television) channel nguồn tiếng anh | |
那么你频道换掉也行啊。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 473 | 公寓gong | gōng yù 1–4 | n | apartment building; block of flats nguồn tiếng anh | |
我们租了公寓。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 474 | 弱ruo | ruò 4 | a | weak; feeble; young; inferior; not as good as; (following a decimal or fraction) slightly less than nguồn tiếng anh | |
夜里光线弱,首先要调整的是相机的姿势和角度。Khi ánh sáng yếu vào ban đêm, việc đầu tiên cần điều chỉnh là tư thế và góc máy.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 · 10 nét · bộ thủ 弓 | |||||
| 475 | 不足bu | bù zú 4–2 | v,an,a | insufficient; lacking; deficiency; not enough; inadequate; not worth; cannot; should not nguồn tiếng anh | |
我睡眠不足。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 476 | 业务ye | yè wù 4–4 | n | business; professional work; service nguồn tiếng anh | |
现在很多业务在手机上就能办,不用去窗口排队。Ngày nay, nhiều dịch vụ có thể được thực hiện trên điện thoại di động mà không cần phải xếp hàng trước cửa sổ.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 477 | 驾驶jia | jià shǐ 4–3 | v,vn | to pilot (ship, airplane etc); to drive nguồn tiếng anh | |
他是个好驾驶员。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 478 | 计算↗ | jì suàn 4–4 | v,vn | đếm | |
他计算费用。Anh ta tính toán chi phí. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 479 | 开发↗ | kāi fā 1–1 | v,vn | phát triển; mở | |
有些公司选择授权别人的技术,先占住市场,再慢慢自己开发。Một số công ty chọn cấp phép công nghệ của người khác để chiếm lĩnh thị trường trước, sau đó tự mình phát triển dần dần.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 480 | 乘cheng | chéng 2 | v,p | to ride; to mount; to make use of; to avail oneself of; to take advantage of; to multiply (math.); Buddhist sect or creed nguồn tiếng anh | |
很多线路之间可以换乘,但是要走一段路。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 · 10 nét · bộ thủ 丿 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 24 của 65 · 20 từ mỗi trang